chìa khóa

Học thuật
Thân thiện
chìa khóa

Mẹ cầm chìa khóa để mở cửa nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng bằng kim loại dùng để mở hoặc đóng ổ khóa: Một vật dụng thường nhỏ, răng cưa hoặc hình dạng đặc biệt, dùng để vận hành chế của một ổ khóa.
    • Yếu tố, phương pháp cơ bản để giải quyết một vấn đề hoặc đạt được điều đó: Điều kiện, kiến thức, hay cách thức then chốt giúp hiểu hoặc thành công trong một lĩnh vực.
  2. Tính từ:

    • tính chất then chốt, mấu chốt, rất quan trọng khả năng mở ra sự phát triển: Dùng để chỉ những yếu tố, ngành nghề, hay vị trí mang tính quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vật thể):

    • Anh ấy đánh rơi chìa khóa xe máy.
    • Tôi không tìm thấy chìa khóa để mở cửa phòng.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • Lòng kiên nhẫn chìa khóa của mọi thành công.
    • Cuốn sách này cung cấp chìa khóa để hiểu về văn hóa Việt Nam.
  • Tính từ:

    • Khu vực này một khu công nghiệp chìa khóa của tỉnh.
    • Anh ấy nắm giữ một vị trí chìa khóa trong dự án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tay hòm chìa khóa": Thành ngữ chỉ người nắm giữ quyền quản lý tài chính, chi tiêu trong gia đình hoặc tổ chức.

    • Trong nhà, nội người nắm tay hòm chìa khóa.
  • "chìa khóa vạn năng": Cụm từ ẩn dụ chỉ một giải pháp có thể giải quyết được rất nhiều vấn đề khác nhau.

    • Không một chìa khóa vạn năng nào cho mọi bài toán quản lý.
Biến thể từ gần giống
  • Chìa (danh từ): Thường dùng trong khẩu ngữ, cách nói tắt của "chìa khóa".

    • Đưa chìa xe cho tôi mượn với.
  • Khóa (danh từ): Chỉ đồ vật dùng để đóng, mở (ổ khóa) hoặc hành động đóng lại. "Chìa khóa" "khóa" hai vật tương ứng với nhau.

    • Cái khóa cửa này bị hỏng rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ): Mấu chốt, then chốt, bí quyết, giải pháp cốt lõi.
  • Tính từ: Then chốt, trọng yếu, cốt lõi, chủ chốt.
Thành ngữ liên quan
  • "Chìa khóa trao tay": Chỉ việc bàn giao quyền lực, trách nhiệm hoặc một thứ đó quan trọng một cách trọn vẹn.
    • Sau khi hợp đồng, dự án đã được chìa khóa trao tay cho đơn vị thi công mới.
chìa khóa

Mẹ cầm chìa khóa để mở cửa nhà.

  1. chìa khoá dt. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh trí tuệ (PhVĐồng). // tt. Rất quan trọng, khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá.