chìa khóa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng bằng kim loại dùng để mở hoặc đóng ổ khóa: Một vật dụng thường nhỏ, có răng cưa hoặc hình dạng đặc biệt, dùng để vận hành cơ chế của một ổ khóa.
- Yếu tố, phương pháp cơ bản để giải quyết một vấn đề hoặc đạt được điều gì đó: Điều kiện, kiến thức, hay cách thức then chốt giúp hiểu rõ hoặc thành công trong một lĩnh vực.
Tính từ:
- Có tính chất then chốt, mấu chốt, rất quan trọng và có khả năng mở ra sự phát triển: Dùng để chỉ những yếu tố, ngành nghề, hay vị trí mang tính quyết định.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa vật thể):
- Anh ấy đánh rơi chìa khóa xe máy.
- Tôi không tìm thấy chìa khóa để mở cửa phòng.
Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
- Lòng kiên nhẫn là chìa khóa của mọi thành công.
- Cuốn sách này cung cấp chìa khóa để hiểu về văn hóa Việt Nam.
Tính từ:
- Khu vực này là một khu công nghiệp chìa khóa của tỉnh.
- Anh ấy nắm giữ một vị trí chìa khóa trong dự án.
Các cách sử dụng nâng cao
"tay hòm chìa khóa": Thành ngữ chỉ người nắm giữ quyền quản lý tài chính, chi tiêu trong gia đình hoặc tổ chức.
- Trong nhà, bà nội là người nắm tay hòm chìa khóa.
"chìa khóa vạn năng": Cụm từ ẩn dụ chỉ một giải pháp có thể giải quyết được rất nhiều vấn đề khác nhau.
- Không có một chìa khóa vạn năng nào cho mọi bài toán quản lý.
Biến thể và từ gần giống
Chìa (danh từ): Thường dùng trong khẩu ngữ, là cách nói tắt của "chìa khóa".
- Đưa chìa xe cho tôi mượn với.
Khóa (danh từ): Chỉ đồ vật dùng để đóng, mở (ổ khóa) hoặc hành động đóng lại. "Chìa khóa" và "khóa" là hai vật tương ứng với nhau.
- Cái khóa cửa này bị hỏng rồi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa ẩn dụ): Mấu chốt, then chốt, bí quyết, giải pháp cốt lõi.
- Tính từ: Then chốt, trọng yếu, cốt lõi, chủ chốt.
Thành ngữ liên quan
- "Chìa khóa trao tay": Chỉ việc bàn giao quyền lực, trách nhiệm hoặc một thứ gì đó quan trọng một cách trọn vẹn.
- Sau khi ký hợp đồng, dự án đã được chìa khóa trao tay cho đơn vị thi công mới.
- chìa khoá dt. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (PhVĐồng). // tt. Rất quan trọng, có khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá.